大量
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Khi đem thước đo đạc khắp làng xóm (里) ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦) để tính toán dung lượng (量: lượng) mà thu về kết quả to lớn vượt trội (大: đại), đó chính là một "số lượng lớn" (大量).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大量
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Số lượng lớn
Ví dụ (3)
公司需要大量资料。
Công ty cần một lượng lớn tài liệu.
The company needs a large amount of data.
他购买了大量书籍。
Anh ấy mua rất nhiều sách.
He purchased a large number of books.
大量游客来到这里。
Rất nhiều du khách đến đây.
Large numbers of tourists come here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây