ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大量
dàliàng
Số lượng lớn
Hán việt: đại lượng
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Khi đem thước đo đạc khắp làng xóm (里) ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦) để tính toán dung lượng (量: lượng) mà thu về kết quả to lớn vượt trội (大: đại), đó chính là một "số lượng lớn" (大量).

Thành phần cấu tạo

大量
dàliàng
Số lượng lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số lượng lớn
Ví dụ (3)
gōngsī公司xūyào需要dàliàng大量zīliào资料。
Công ty cần một lượng lớn tài liệu.
The company needs a large amount of data.
tā他gòumǎi购买le了dàliàng大量shūjí书籍。
Anh ấy mua rất nhiều sách.
He purchased a large number of books.
dàliàng大量yóukè游客láidào来到zhèlǐ这里。
Rất nhiều du khách đến đây.
Large numbers of tourists come here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây