ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商量
shāngliang
bàn bạc, thương lượng, thảo luận (để tìm ra cách giải quyết hoặc thống nhất ý kiến).
Hán việt: thương lượng
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dưới mái hiên (亠) bên ô cửa sáng (冏), mọi người ngồi lại trao đổi (商: thương - bàn tính) và cùng cân nhắc, đo đạc kỹ lưỡng từng dặm việc (里) ngay từ buổi sớm mai (旦) (量: lượng - đo lường) để "thương lượng, bàn bạc" (商量) tìm ra tiếng nói chung.

Thành phần cấu tạo

商量
shāngliang
thương lượng, bàn bạc
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bàn bạc, thương lượng, thảo luận (để tìm ra cách giải quyết hoặc thống nhất ý kiến).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事wǒ我yào要gēn跟bàba爸爸shāngliang商量yíxià一下。
Việc này tôi cần phải bàn bạc với bố một chút.
I need to discuss this matter with my dad.
yǒu有huà话hǎo好shāngliang商量,bié别shēngqì生气。
Có gì từ từ thương lượng (nói chuyện), đừng tức giận.
Everything is negotiable—don't get angry.
wǒmen我们zhèngzài正在shāngliang商量qù去nǎr哪儿lǚyóu旅游。
Chúng tôi đang bàn nhau xem đi du lịch ở đâu.
We are discussing where to go on vacation.
zhè这shì是yí一gè个méi没de得shāngliang商量de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề không có gì để thương lượng cả (bắt buộc).
This is not something open to discussion.
dàjiā大家yìqǐ一起shāngliang商量gè个bànfǎ办法ba吧。
Mọi người cùng nhau bàn ra một cách đi.
Let’s all discuss a solution together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây