商量一下
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "商量一下" (shāngliang yíxià) mang nghĩa "bàn bạc", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 一 (yī - nhất): "số một" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).
Thành phần cấu tạo
商量一下
bàn bạc
商
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
量
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
一
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
下
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 商量一下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:bàn bạc
Ví dụ (3)
这件事我们再商量一下。
Việc này chúng ta bàn bạc thêm một chút.
Let's talk this matter over a bit more.
你先别决定,和家人商量一下。
Bạn đừng quyết định vội, hãy bàn bạc với gia đình trước.
Don't decide yet; talk it over with your family first.
我想和你商量一下明天的安排。
Tôi muốn bàn bạc với bạn về kế hoạch ngày mai.
I'd like to discuss tomorrow's plans with you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây