ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
方言
fāngyán
tiếng địa phương, phương ngôn.
Hán việt: phương ngôn
口
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời ăn tiếng nói (言) mang âm sắc đặc trưng riêng của từng vùng đất, từng phương hướng (方) trên bản đồ đất nước chính là "phương ngôn, tiếng địa phương" (方言 - phương ngôn).

Thành phần cấu tạo

方言
fāngyán
Phương ngôn, tiếng địa phương
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng địa phương, phương ngôn.
Ví dụ (5)
tā他de的fāngyán方言kǒuyīn口音hěn很zhòng重,wǒ我jīhū几乎tīng听bù不dǒng懂。
Khẩu âm địa phương của anh ấy rất nặng, tôi gần như không nghe hiểu gì.
He has a very strong dialect accent, and I can hardly understand him.
yuè粤yǔ语shì是zhōngguó中国de的yì一zhǒng种zhǔyào主要fāngyán方言。
Tiếng Quảng Đông là một loại phương ngôn chính của Trung Quốc.
Cantonese is one of the major Chinese dialects.
wǒmen我们yào要dàlì大力tuīguǎng推广pǔtōnghuà普通话,dàn但yě也yào要bǎohù保护fāngyán方言。
Chúng ta phải ra sức phổ cập tiếng Phổ thông, nhưng cũng phải bảo vệ tiếng địa phương.
We should vigorously promote Putonghua, but we should also protect regional dialects.
lǎoxiāng老乡jiàn见lǎoxiāng老乡,liǎng两yǎnlèi眼泪wāngwāng汪汪,shuōqǐ说起fāngyán方言gèng更qīnqiè亲切。
Đồng hương gặp đồng hương, hai mắt lệ rưng rưng, nói tiếng quê hương càng thêm thân thiết.
When people from the same hometown meet, their eyes fill with tears; speaking in their local dialect feels even more intimate.
zhè这běn本cídiǎn词典shōulù收录le了hěn很duō多běifāng北方fāngyán方言cíhuì词汇。
Cuốn từ điển này thu thập rất nhiều từ vựng phương ngôn miền Bắc.
This dictionary includes many vocabulary items from northern Chinese dialects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây