ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编程语言
biānchéng yǔyán
Ngôn ngữ lập trình
Hán việt: biên trình ngữ ngôn
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Hệ thống các ký hiệu và lời nói quy ước (语言: bộ Ngôn 讠/言 và chữ Ngô 吾) giúp kỹ sư đan kết các dòng lệnh (编: sợi tơ 纟 buộc thẻ tre 扁) thành một quy trình chuẩn xác (程: bông lúa 禾 dâng nộp 呈) cho máy tính hiểu được chính là "ngôn ngữ lập trình" (编程语言 - biên trình ngữ ngôn).

Thành phần cấu tạo

编程语言
biānchéng yǔyán
Ngôn ngữ lập trình
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngôn ngữ lập trình
Ví dụ (3)
pythonPython shì是yì一zhǒng种biānchéng编程yǔyán语言。
Python là một ngôn ngữ lập trình.
Python is a programming language.
tā他zhèngzài正在xuéxí学习xīn新de的biānchéng编程yǔyán语言。
Anh ấy đang học ngôn ngữ lập trình mới.
He is learning a new programming language.
bùtóng不同biānchéng编程yǔyán语言shìhé适合bùtóng不同rènwù任务。
Các ngôn ngữ lập trình khác nhau phù hợp nhiệm vụ khác nhau.
Different programming languages are suited for different tasks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây