编程语言
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hệ thống các ký hiệu và lời nói quy ước (语言: bộ Ngôn 讠/言 và chữ Ngô 吾) giúp kỹ sư đan kết các dòng lệnh (编: sợi tơ 纟 buộc thẻ tre 扁) thành một quy trình chuẩn xác (程: bông lúa 禾 dâng nộp 呈) cho máy tính hiểu được chính là "ngôn ngữ lập trình" (编程语言 - biên trình ngữ ngôn).
Thành phần cấu tạo
编程语言
Ngôn ngữ lập trình
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngôn ngữ lập trình
Ví dụ (3)
Python 是一种编程语言。
Python là một ngôn ngữ lập trình.
Python is a programming language.
他正在学习新的编程语言。
Anh ấy đang học ngôn ngữ lập trình mới.
He is learning a new programming language.
不同编程语言适合不同任务。
Các ngôn ngữ lập trình khác nhau phù hợp nhiệm vụ khác nhau.
Different programming languages are suited for different tasks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây