ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
测量仪器
cèliáng yíqì
Thiết bị đo
Hán việt: trắc lượng nghi khí
—

Gợi nhớ

Từ "测量仪器" (cèliáng yíqì) mang nghĩa "Thiết bị đo", kết hợp bởi 测 (cè - trắc): "đo lường" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

测量仪器
cèliáng yíqì
Thiết bị đo
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị đo
Ví dụ (3)
gāojīngdù高精度de的cèliáng测量yíqì仪器zài在shǐyòng使用qián前bìxū必须sòngwǎng送往guójiā国家zhǐdìng指定de的jìliàngjú计量局jiǎncè检测zhōngxīn中心jìnxíng进行biāodìng标定yǔ与jiàozhǔn校准。
Các thiết bị đo lường có độ chính xác cao trước khi sử dụng phải gửi tới trung tâm hiệu chuẩn đo lường do nhà nước chỉ định để thực hiện căn chỉnh hiệu chuẩn.
High-precision measuring instruments must be sent to a state-designated metrology testing center for calibration before use.
shíyànshì实验室lǐ里de的cèliáng测量yíqì仪器rú如shīzhēn失真yí仪hé和gōnglǜbiǎo功率表xūyào需要fàngzhì放置zài在héngwēn恒温héng恒shī湿wú无jìngdiàn静电shì室zhōng中bǎoguǎn保管。
Các thiết bị đo đạc trong phòng thí nghiệm như máy đo độ méo tiếng và đồng hồ đo công suất cần đặt bảo quản ở phòng kiểm soát nhiệt độ ẩm và chống tĩnh điện.
Measuring instruments in the laboratory, such as distortion meters and wattmeters, need to be stored in a constant-temperature, constant-humidity, and static-free room.
qǐng请àihù爱护zhèxiē这些ángguì昂贵de的cèliáng测量yíqì仪器,shǐyòng使用wánbì完毕hòu后yào要duànkāi断开diànyuánxiàn电源线bìng并tào套hǎo好zhuānyòng专用fángchénzhào防尘罩。
Vui lòng giữ gìn các thiết bị đo đắt tiền này, sau khi dùng xong phải ngắt dây nguồn và phủ bọc vải bạt chống bụi chuyên dụng.
Please take good care of these expensive measuring instruments; disconnect the power cord and put on the dedicated dust cover after use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây