ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投影仪
tóuyǐngyí
Máy chiếu
Hán việt: đầu ảnh nghi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "投影仪" (tóuyǐngyí) mang nghĩa "Máy chiếu", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

投影仪
tóuyǐngyí
Máy chiếu
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy chiếu
Ví dụ (3)
huìyìshì会议室lǐ里yǒu有yì一tái台tóuyǐngyí投影仪。
Trong phòng họp có một máy chiếu.
There is a projector in the conference room.
tóuyǐngyí投影仪liánjiē连接dào到bǐjìběndiànnǎo笔记本电脑。
Máy chiếu được kết nối với laptop.
The projector is connected to the laptop.
zhè这tái台tóuyǐngyí投影仪huàmiàn画面hěn很qīngchu清楚。
Hình ảnh của máy chiếu này rất rõ.
This projector's image is very clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây