ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投资
tóuzī
đầu tư, khoản đầu tư, vốn đầu tư.
Hán việt: đầu tư
次
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "投资" (tóuzī) nghĩa là "đầu tư", ghép bởi: 投 (tóu): Ném + 资 (zī): Tài nguyên.

Thành phần cấu tạo

投资
tóuzī
đầu tư
扌
殳
次
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đầu tư, khoản đầu tư, vốn đầu tư.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个xiàngmù项目shàng上,wǒmen我们tóuzī投资le了wǔbǎi五百wàn万。
Trong dự án này, chúng tôi đã đầu tư 5 triệu.
We invested five million in this project.
fángdìchǎn房地产shì是hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢de的tóuzī投资fāngshì方式。
Bất động sản là phương thức đầu tư mà rất nhiều người ưa thích.
Real estate is a form of investment that many people favor.
zhè这bǐ笔tóuzī投资de的huíbàolǜ回报率hěn很gāo高。
Tỷ lệ hoàn vốn (lợi nhuận) của khoản đầu tư này rất cao.
The rate of return on this investment is very high.
tóuzī投资gǔpiào股票yǒu有fēngxiǎn风险,rù入shì市xūjǐnshèn需谨慎。
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro, gia nhập thị trường cần thận trọng.
Investing in stocks carries risks; caution is needed when entering the market.
zuì最dà大de的tóuzī投资jiù就shì是tóuzī投资zìjǐ自己。
Khoản đầu tư lớn nhất chính là đầu tư vào bản thân mình.
The best investment is investing in yourself and your education.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây