投资
次
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "投资" (tóuzī) nghĩa là "đầu tư", ghép bởi: 投 (tóu): Ném + 资 (zī): Tài nguyên.
Thành phần cấu tạo
投资
đầu tư
扌
殳
次
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 投资
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đầu tư, khoản đầu tư, vốn đầu tư.
Ví dụ (5)
在这个项目上,我们投资了五百万。
Trong dự án này, chúng tôi đã đầu tư 5 triệu.
We invested five million in this project.
房地产是很多人喜欢的投资方式。
Bất động sản là phương thức đầu tư mà rất nhiều người ưa thích.
Real estate is a form of investment that many people favor.
这笔投资的回报率很高。
Tỷ lệ hoàn vốn (lợi nhuận) của khoản đầu tư này rất cao.
The rate of return on this investment is very high.
投资股票有风险,入市需谨慎。
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro, gia nhập thị trường cần thận trọng.
Investing in stocks carries risks; caution is needed when entering the market.
最大的投资就是投资自己。
Khoản đầu tư lớn nhất chính là đầu tư vào bản thân mình.
The best investment is investing in yourself and your education.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây