海外投资
—
Gợi nhớ
Từ "海外投资" (hǎi wài tóu zī) mang nghĩa "hoạt động/khoản đầu tư nước ngoài", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).
Thành phần cấu tạo
海外投资
hoạt động/khoản đầu tư nước ngoài
Phân tích từ 海外投资
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:hoạt động/khoản đầu tư nước ngoài
Ví dụ (5)
企业为了拓展全球市场增加了海外投资。
Doanh nghiệp gia tăng khoản đầu tư nước ngoài để mở rộng thị trường toàn cầu.
Enterprises increased overseas investment to expand global markets.
政府出台政策引导合规的海外投资。
Chính phủ ban hành chính sách định hướng hoạt động đầu tư nước ngoài đúng quy định.
Government issued policies to guide compliant overseas investment.
评估海外投资面临的政治与汇率风险。
Đánh giá rủi ro chính trị và tỷ giá mà đầu tư nước ngoài đối mặt.
Assess political and currency risks faced by overseas investments.
许多公司积极海外投资建厂。
Rất nhiều công ty tích cực đầu tư nước ngoài xây dựng nhà máy.
Many companies actively invest overseas to build factories.
资本倾向于海外投资优质不动产。
Nguồn vốn nghiêng về đầu tư nước ngoài vào bất động sản chất lượng.
Capital tends to invest overseas in quality real estate.
2
Động từ
Nghĩa:đầu tư ra nước ngoài
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây