ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海外投资
hǎi wài tóu zī
hoạt động/khoản đầu tư nước ngoài
Hán việt: hải ngoại đầu tư
—

Gợi nhớ

Từ "海外投资" (hǎi wài tóu zī) mang nghĩa "hoạt động/khoản đầu tư nước ngoài", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

海外投资
hǎi wài tóu zī
hoạt động/khoản đầu tư nước ngoài
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:hoạt động/khoản đầu tư nước ngoài
Ví dụ (5)
qǐyè企业wèile为了tuòzhǎn拓展quánqiú全球shìchǎng市场zēngjiā增加le了hǎiwài海外tóuzī投资。
Doanh nghiệp gia tăng khoản đầu tư nước ngoài để mở rộng thị trường toàn cầu.
Enterprises increased overseas investment to expand global markets.
zhèngfǔ政府chūtái出台zhèngcè政策yǐndǎo引导héguī合规de的hǎiwài海外tóuzī投资。
Chính phủ ban hành chính sách định hướng hoạt động đầu tư nước ngoài đúng quy định.
Government issued policies to guide compliant overseas investment.
pínggū评估hǎiwài海外tóuzī投资miànlín面临de的zhèngzhì政治yǔ与huìlǜ汇率fēngxiǎn风险。
Đánh giá rủi ro chính trị và tỷ giá mà đầu tư nước ngoài đối mặt.
Assess political and currency risks faced by overseas investments.
xǔduō许多gōngsī公司jījí积极hǎiwài海外tóuzī投资jiàn建chǎng厂。
Rất nhiều công ty tích cực đầu tư nước ngoài xây dựng nhà máy.
Many companies actively invest overseas to build factories.
zīběn资本qīngxiàng倾向yú于hǎiwài海外tóuzī投资yōuzhì优质búdòngchǎn不动产。
Nguồn vốn nghiêng về đầu tư nước ngoài vào bất động sản chất lượng.
Capital tends to invest overseas in quality real estate.
2
Động từ
Nghĩa:đầu tư ra nước ngoài

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây