ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大海
dàhǎi
Biển lớn
Hán việt: đại hải
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大海" (dàhǎi) nghĩa là "Biển lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 海 (hǎi): Biển.

Thành phần cấu tạo

大海
dàhǎi
Biển lớn
大
氵
每

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biển lớn
Ví dụ (3)
wǒ我xǐhuan喜欢kàn看dàhǎi大海。
Tôi thích ngắm biển lớn.
I like looking at the sea.
dàhǎi大海yí一wàng望wúbiān无边。
Biển rộng nhìn không thấy bờ.
The sea stretches as far as the eye can see.
chuán船zài在dàhǎi大海shàng上hángxíng航行。
Thuyền đi trên biển lớn.
The ship is sailing on the open sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây