外交官
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "外交官" (wàijiāo guān) nghĩa là "Nhà ngoại giao", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 交 (jiāo): giao + 官 (guān): Quan chức.
Thành phần cấu tạo
外交官
Nhà ngoại giao
夕
卜
亠
父
宀
㠯
Hình ảnh:

Phân tích từ 外交官
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà ngoại giao
Ví dụ (3)
外交官参加了国际会议。
Nhà ngoại giao tham gia hội nghị quốc tế.
The diplomat attended the international conference.
这位外交官会说多种语言。
Nhà ngoại giao này biết nói nhiều ngôn ngữ.
This diplomat can speak multiple languages.
外交官代表国家发言。
Nhà ngoại giao phát biểu đại diện cho quốc gia.
The diplomat spoke on behalf of the country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây