海关官员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海关官员" (hǎiguān guānyuán) nghĩa là "Nhân viên hải quan", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 关 (guān): tắt + 官 (guān): Quan chức + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
海关官员
Nhân viên hải quan
氵
每
丷
天
宀
㠯
Hình ảnh:

Phân tích từ 海关官员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên hải quan
Ví dụ (3)
海关官员检查行李。
Nhân viên hải quan kiểm tra hành lý.
The customs officer inspected the luggage.
他向海关官员出示护照。
Anh ấy xuất trình hộ chiếu cho nhân viên hải quan.
He showed his passport to the customs officer.
海关官员询问了几个问题。
Nhân viên hải quan hỏi vài câu hỏi.
The customs officer asked a few questions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây