ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海关官员
hǎiguān guānyuán
Nhân viên hải quan
Hán việt: hải quan quan viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海关官员" (hǎiguān guānyuán) nghĩa là "Nhân viên hải quan", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 关 (guān): tắt + 官 (guān): Quan chức + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

海关官员
hǎiguān guānyuán
Nhân viên hải quan
氵
每
丷
天
宀
㠯

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên hải quan
Ví dụ (3)
hǎiguān海关guānyuán官员jiǎnchá检查xíngli行李。
Nhân viên hải quan kiểm tra hành lý.
The customs officer inspected the luggage.
tā他xiàng向hǎiguān海关guānyuán官员chūshì出示hùzhào护照。
Anh ấy xuất trình hộ chiếu cho nhân viên hải quan.
He showed his passport to the customs officer.
hǎiguān海关guānyuán官员xúnwèn询问le了jǐ几gè个wèntí问题。
Nhân viên hải quan hỏi vài câu hỏi.
The customs officer asked a few questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây