ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海军少校
hǎijūn shàoxiào
thiếu tá hải quân.
Hán việt: hải quân thiếu hiệu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海军少校" (hǎijūn shàoxiào) nghĩa là "Thiếu tá hải quân", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 军 (jūn): quân đội + 少 (shǎo): ít + 校 (xiào / jiào): trường học.

Thành phần cấu tạo

海军少校
hǎijūn shàoxiào
Thiếu tá hải quân
氵
每
冖
车
小
丿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiếu tá hải quân.
Ví dụ (3)
hǎijūn海军shàoxiào少校fùzé负责xùnliàn训练ānpái安排。
Thiếu tá hải quân phụ trách sắp xếp huấn luyện.
The lieutenant commander is in charge of training arrangements.
zhè这míng名hǎijūn海军shàoxiào少校zhèngzài正在huìbào汇报。
Vị thiếu tá hải quân này đang báo cáo.
This lieutenant commander is giving a report.
hǎijūn海军shàoxiào少校cānjiā参加le了jiāoliú交流huódòng活动。
Thiếu tá hải quân tham gia hoạt động giao lưu.
The lieutenant commander participated in the exchange activity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây