裁军
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chính sách dùng quyền lực phán quyết để cắt giảm như cắt vải may áo (裁: dùng giáo 戈 cắt áo 衣) quy mô và trang bị của lực lượng quân đội (军: đoàn chiến xa 车 dưới mái trại 冖) gọi là "giải trừ quân bị" (裁军).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 裁军
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giải trừ quân bị
Ví dụ (3)
裁军谈判持续了多年。
Đàm phán giải trừ quân bị kéo dài nhiều năm.
Disarmament negotiations have lasted for many years.
各国讨论裁军问题。
Các nước thảo luận vấn đề giải trừ quân bị.
Countries discussed the issue of disarmament.
裁军协议受到关注。
Thỏa thuận giải trừ quân bị được quan tâm.
The disarmament agreement attracted attention.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây