ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裁军
cáijūn
Giải trừ quân bị
Hán việt: tài quân
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chính sách dùng quyền lực phán quyết để cắt giảm như cắt vải may áo (裁: dùng giáo 戈 cắt áo 衣) quy mô và trang bị của lực lượng quân đội (军: đoàn chiến xa 车 dưới mái trại 冖) gọi là "giải trừ quân bị" (裁军).

Thành phần cấu tạo

裁军
cáijūn
Giải trừ quân bị
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải trừ quân bị
Ví dụ (3)
cáijūn裁军tánpàn谈判chíxù持续le了duōnián多年。
Đàm phán giải trừ quân bị kéo dài nhiều năm.
Disarmament negotiations have lasted for many years.
gèguó各国tǎolùn讨论cáijūn裁军wèntí问题。
Các nước thảo luận vấn đề giải trừ quân bị.
Countries discussed the issue of disarmament.
cáijūn裁军xiéyì协议shòudào受到guānzhù关注。
Thỏa thuận giải trừ quân bị được quan tâm.
The disarmament agreement attracted attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây