陆军
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Lực lượng quân đội với những đoàn chiến xa (军: bộ Mịch 冖 và bộ Xa 车) chuyên tác chiến trên vùng đất liền rộng lớn (陆: sườn đồi 阝 và mặt đất 击) chính là "lục quân" (陆军).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 陆军
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lục quân
Ví dụ (3)
陆军参加了阅兵。
Lục quân tham gia duyệt binh.
The army participated in the military parade.
这本书介绍陆军历史。
Cuốn sách này giới thiệu lịch sử lục quân.
This book introduces the history of the army.
陆军学院招收新学员。
Học viện lục quân tuyển học viên mới.
The army academy is recruiting new cadets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây