军
丶フ一フ一丨
6
把
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军).
Thành phần cấu tạo
军
quân đội, quân sự
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quân đội, quân sự
Ví dụ (5)
他从小就梦想参军。
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước nhập ngũ.
He has dreamed of joining the army since childhood.
我们的军队非常强大。
Quân đội của chúng ta rất lớn mạnh.
Our army is very strong.
这是一个重要的军事基地。
Đây là một căn cứ quân sự quan trọng.
This is an important military base.
他的哥哥在海军服役。
Anh trai của anh ấy phục vụ trong hải quân.
His older brother serves in the navy.
作为一名军人,他必须服从命令。
Là một quân nhân, anh ấy phải tuân theo mệnh lệnh.
As a soldier, he must obey orders.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây