浚
丶丶一フ丶ノ丶ノフ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ kiên trì bước từng bước (夋) dưới lòng kênh nước (氵) để khơi thông bùn đất, nạo vét dòng sông cho sâu thêm (浚).
Thành phần cấu tạo
浚
Nạo vét, làm sâu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nạo vét, làm sâu
Ví dụ (5)
工程队正在疏浚河道。
Đội thi công đang nạo vét lòng sông.
The engineering crew is dredging the river channel.
为了防洪,政府决定疏浚这条运河。
Để phòng chống lũ lụt, chính phủ quyết định nạo vét con kênh này.
To prevent flooding, the government decided to dredge this canal.
农民们秋后开始浚井,以备来年干旱。
Những người nông dân bắt đầu đào sâu giếng sau mùa thu để phòng hạn hán năm sau.
After autumn, the farmers began deepening the wells in preparation for next year's drought.
浚泥船在港口作业了一整天。
Tàu nạo vét bùn đã làm việc ở cảng cả một ngày trời.
The dredger worked in the harbor all day.
只有把下水道浚通,积水才能排出去。
Chỉ khi nạo vét thông cống ngầm, nước đọng mới có thể thoát ra ngoài.
Only by dredging and clearing the sewer can the standing water drain away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây