峻
丨フ丨フ丶ノ丶ノフ丶
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ngọn núi (山) cao vợi khiến bước chân người đi (夋) phải chững lại vì địa thế hiểm trở, dốc đứng và nghiêm khắc (峻).
Thành phần cấu tạo
峻
Dốc, nghiêm khắc
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Dốc, nghiêm khắc
Ví dụ (5)
这座山非常险峻,很难攀登。
Ngọn núi này rất hiểm dốc, rất khó leo.
This mountain is extremely steep and very difficult to climb.
我们目前面临着严峻的考验。
Hiện tại chúng ta đang đối mặt với một thử thách nghiêm khắc.
We are currently facing a severe test.
悬崖峻峭,让人不敢靠近。
Vách đá dốc đứng, khiến người ta không dám đến gần.
The cliff is so steep that people dare not go near it.
古代君王常以严刑峻法统治百姓。
Các bậc quân vương thời xưa thường dùng hình phạt nặng nề và luật pháp hà khắc để cai trị bách tính.
Ancient rulers often governed the people with harsh punishments and strict laws.
他对这种不合理的要求予以峻拒。
Anh ấy đã nghiêm khắc từ chối yêu cầu vô lý này.
He firmly rejected this unreasonable demand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây