ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
峻
jùn
Dốc, nghiêm khắc
Hán việt: tuấn
丨フ丨フ丶ノ丶ノフ丶
10
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Ngọn núi (山) cao vợi khiến bước chân người đi (夋) phải chững lại vì địa thế hiểm trở, dốc đứng và nghiêm khắc (峻).

Thành phần cấu tạo

峻
jùn
Dốc, nghiêm khắc
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Dốc, nghiêm khắc
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shān山fēicháng非常xiǎnjùn险峻,hěn很nán难pāndēng攀登。
Ngọn núi này rất hiểm dốc, rất khó leo.
This mountain is extremely steep and very difficult to climb.
wǒmen我们mùqián目前miànlín面临zhe着yánjùn严峻de的kǎoyàn考验。
Hiện tại chúng ta đang đối mặt với một thử thách nghiêm khắc.
We are currently facing a severe test.
xuányá悬崖jùn峻qiào峭,ràng让rén人bù不gǎn敢kàojìn靠近。
Vách đá dốc đứng, khiến người ta không dám đến gần.
The cliff is so steep that people dare not go near it.
gǔdài古代jūnwáng君王cháng常yǐ以yánxíng严刑jùn峻fǎ法tǒngzhì统治bǎixìng百姓。
Các bậc quân vương thời xưa thường dùng hình phạt nặng nề và luật pháp hà khắc để cai trị bách tính.
Ancient rulers often governed the people with harsh punishments and strict laws.
tā他duì对zhè这zhǒng种bù不hélǐ合理de的yāoqiú要求yǔyǐ予以jùn峻jù拒。
Anh ấy đã nghiêm khắc từ chối yêu cầu vô lý này.
He firmly rejected this unreasonable demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây