俊
ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Một người (亻) có phong thái bước đi đĩnh đạc và tài năng vượt trội (夋) giữa đám đông được khen là bậc tuấn kiệt, khôi ngô tuấn tú (俊).
Thành phần cấu tạo
俊
Đẹp trai; tài năng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Dáng bước đi oai vệ, vượt trội (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Đẹp trai; tài năng
Ví dụ (5)
他长得很英俊。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
He is very handsome.
他是公司里的青年才俊。
Anh ấy là một người trẻ tuổi tài năng trong công ty.
He is one of the company's most talented young professionals.
识时务者为俊杰。
Kẻ thức thời mới là trang tuấn kiệt.
A wise man submits to circumstances.
这位男演员容貌俊美。
Nam diễn viên này có diện mạo rất tuấn mỹ (đẹp trai).
This male actor has strikingly handsome features.
他的外表十分俊朗。
Vẻ ngoài của anh ấy vô cùng khôi ngô.
He has a very handsome appearance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây