ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俊
jùn
Đẹp trai; tài năng
Hán việt: tuấn
ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Một người (亻) có phong thái bước đi đĩnh đạc và tài năng vượt trội (夋) giữa đám đông được khen là bậc tuấn kiệt, khôi ngô tuấn tú (俊).

Thành phần cấu tạo

俊
jùn
Đẹp trai; tài năng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Dáng bước đi oai vệ, vượt trội (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đẹp trai; tài năng
Ví dụ (5)
tā他zhǎng长de得hěn很yīngjùn英俊。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
He is very handsome.
tā他shì是gōngsī公司lǐ里de的qīngniáncáijùn青年才俊。
Anh ấy là một người trẻ tuổi tài năng trong công ty.
He is one of the company's most talented young professionals.
shí识shí时wù务zhě者wèi为jùn俊jié杰。
Kẻ thức thời mới là trang tuấn kiệt.
A wise man submits to circumstances.
zhè这wèi位nányǎnyuán男演员róngmào容貌jùnměi俊美。
Nam diễn viên này có diện mạo rất tuấn mỹ (đẹp trai).
This male actor has strikingly handsome features.
tā他de的wàibiǎo外表shífēn十分jùn俊lǎng朗。
Vẻ ngoài của anh ấy vô cùng khôi ngô.
He has a very handsome appearance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây