均
一丨一ノフ丶一
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均).
Thành phần cấu tạo
均
Đều, bình đẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Đều, bình đẳng
Ví dụ (5)
我们把蛋糕平均分成了四份。
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh kem thành bốn phần.
We divided the cake evenly into four pieces.
请把这些颜料搅拌均匀。
Xin hãy khuấy đều những màu vẽ này.
Please mix these pigments evenly.
所有人均已安全撤离。
Tất cả mọi người đều đã sơ tán an toàn.
Everyone has been evacuated safely.
现金或刷卡均可结账。
Thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ đều được.
You can pay in cash or by credit card.
这个国家存在贫富不均的现象。
Đất nước này tồn tại hiện tượng phân bổ giàu nghèo không đều.
There is a gap between the rich and the poor in this country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây