ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平均
píngjūn
trung bình, bình quân.
Hán việt: bình quân
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "平均" (píngjūn) mang nghĩa "bình quân", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 均 (jūn - quân): "Đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均).

Thành phần cấu tạo

平均
píngjūn
bình quân
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:trung bình, bình quân.
Ví dụ (5)
zhè这mén门kè课de的píngjūn平均chéngjì成绩shì是8585fēn分。
Điểm trung bình của môn học này là 85 điểm.
The average score for this course is 85.
zhè这gè个chéngshì城市de的píngjūn平均fángjià房价hěn很gāo高。
Giá nhà bình quân của thành phố này rất cao.
The average housing price in this city is very high.
zhèlǐ这里de的xiàjì夏季píngjūn平均qìwēn气温zài在3030dù度zuǒyòu左右。
Nhiệt độ trung bình mùa hè ở đây vào khoảng 30 độ.
The average summer temperature here is around 30 degrees.
rìběn日本rénjūn人均shòumìng寿命shì是shìjiè世界zuì最gāo高de的zhīyī之一。
Tuổi thọ bình quân đầu người của Nhật Bản là một trong những nước cao nhất thế giới.
Japan has one of the highest average life expectancies in the world.
rúguǒ如果nǐ你yǐ以píngjūn平均sùdù速度xíngshǐ行驶,yì一xiǎoshí小时néng能dào到。
Nếu bạn lái xe với tốc độ trung bình, một tiếng nữa sẽ tới.
If you drive at an average speed, you can get there in an hour.
2
động từ
Nghĩa:chia đều, san đều, tính bình quân.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bǎ把fèiyòng费用píngjūn平均yíxià一下ba吧。
Chúng ta chia đều chi phí nhé.
Let's split the cost evenly.
zhèxiē这些píngguǒ苹果yào要píngjūn平均fēngěi分给háizi孩子men们。
Những quả táo này phải chia đều cho bọn trẻ.
These apples should be divided equally among the children.
píngjūn平均suàn算xiàlái下来,měi每rén人měitiān每天zhǐ只huā花shí十kuài块qián钱。
Tính bình quân ra, mỗi người mỗi ngày chỉ tiêu hết 10 đồng.
On average, it comes to only ten yuan per person per day.
zài在zhè这gè个shèhuì社会,jīhuì机会yīnggāi应该bèi被píngjūn平均fēnpèi分配ma吗?
Trong xã hội này, cơ hội có nên được phân chia đồng đều không?
In this society, should opportunities be distributed equally?
gōngzuòliàng工作量píngjūn平均fēntān分摊dào到měi每gè个rén人tóu头shàng上。
Khối lượng công việc được san đều lên đầu mỗi người.
The workload is shared equally among everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây