ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年平均增长率
nián píngjūn zēngzhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm
Hán việt: niên bình quân tăng trưởng suất
—

Gợi nhớ

Từ "年平均增长率" (nián píngjūn zēngzhǎng lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 均 (jūn - quân): "Đều" + 增 (zēng - tăng): "tăng" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

年平均增长率
nián píngjūn zēngzhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析nián年píngjūn平均zēngzhǎnglǜ增长率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm.
The finance department is analyzing the average annual growth rate.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出nián年píngjūn平均zēngzhǎnglǜ增长率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm.
The average annual growth rate needs to be listed in the report.
nián年píngjūn平均zēngzhǎnglǜ增长率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm cần quản lý xác nhận.
The average annual growth rate requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây