ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
和平
hépíng
hòa bình.
Hán việt: hòa bình
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi muôn dân đều có lúa gạo (禾) ấm no cho mọi miệng ăn (口) để sống thuận hòa (和), và xã hội cân bằng như mặt bàn cân phẳng lặng (平: chữ Can 干 và hai chấm đối xứng 丷), đất nước sẽ tận hưởng nền "hòa bình" (和平).

Thành phần cấu tạo

和平
hépíng
hòa bình
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hòa bình.
Ví dụ (5)
wǒmen我们dōu都rè'ài热爱hépíng和平。
Chúng ta đều yêu chuộng hòa bình.
We all love peace.
wèile为了shìjiè世界de的hépíng和平ér而nǔlì努力。
Nỗ lực vì hòa bình của thế giới.
Strive for world peace.
gēzi鸽子shì是hépíng和平de的xiàngzhēng象征。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
zhè这shì是liǎngguózhījiān两国之间de的hépíng和平tiáoyuē条约。
Đây là hiệp ước hòa bình giữa hai nước.
This is a peace treaty between the two countries.
wéihù维护shìjiè世界hépíng和平。
Gìn giữ hòa bình thế giới.
Safeguard world peace.
2
tính từ
Nghĩa:ôn hòa, bình yên, hòa bình (phương thức).
Ví dụ (4)
wǒmen我们yào要yòng用hépíng和平de的fāngshì方式jiějué解决wèntí问题。
Chúng ta phải dùng phương thức hòa bình để giải quyết vấn đề.
We should solve problems in a peaceful way.
zhèlǐ这里de的huánjìng环境hěn很hépíng和平。
Môi trường ở đây rất yên bình.
The environment here is very peaceful.
hépínggòngchǔ和平共处。
Chung sống hòa bình.
Peaceful coexistence.
zhè这shì是yí一cì次hépíng和平de的shìwēi示威yóuxíng游行。
Đây là một cuộc biểu tình diễu hành hòa bình (ôn hòa).
This was a peaceful demonstration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây