ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
和平共处
hépíng gòngchǔ
hòa bình cùng tồn tại
Hán việt: hòa bình cộng xử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "和平共处" (hépíng gòngchǔ) mang nghĩa "hòa bình cùng tồn tại", kết hợp bởi 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

和平共处
hépíng gòngchǔ
hòa bình cùng tồn tại
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hòa bình cùng tồn tại
Ví dụ (5)
liǎng两guó国juédìng决定zài在hépínggòngchǔ和平共处wǔ五xiàng项yuánzé原则de的jīchǔ基础shàng上jiànlì建立wàijiāo外交guānxi关系。
Hai nước quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao trên cơ sở năm nguyên tắc hòa bình cùng tồn tại.
The two countries decided to establish diplomatic relations on the basis of the Five Principles of Peaceful Coexistence.
bùtóng不同zōngjiào宗教xìnyǎng信仰de的rénmen人们zài在zhè这gè个xiǎozhèn小镇shàng上hépínggòngchǔ和平共处。
Những người có tín ngưỡng tôn giáo khác nhau chung sống hòa bình tại thị trấn nhỏ này.
People of different religious beliefs live together peacefully in this small town.
rénlèi人类bìxū必须xuéhuì学会yǔ与zìránjiè自然界hépínggòngchǔ和平共处。
Nhân loại phải học cách hòa bình cùng tồn tại với thế giới tự nhiên.
Humanity must learn to coexist peacefully with nature.
línjū邻居zhījiān之间yīnggāi应该hùxiāng互相zūnzhòng尊重,hépínggòngchǔ和平共处。
Hàng xóm láng giềng với nhau nên tôn trọng lẫn nhau, chung sống hòa bình.
Neighbors should respect one another and live together in peace.
jīngguò经过yí一duàn段shíjiān时间de的shìyìng适应,māo猫hé和gǒu狗zhōngyú终于kěyǐ可以hépínggòngchǔ和平共处le了。
Sau một thời gian thích nghi, mèo và chó cuối cùng cũng có thể hòa bình cùng tồn tại.
After a period of adjustment, the cat and dog were finally able to live together peacefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây