平顶帽
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc mũ vải cổ điển (帽 - mạo: bộ Cân 巾 và chữ Mạo 冒) có phần chóp đội trên đỉnh đầu (顶 - đỉnh: bộ Hiệt 页) được thiết kế dẹt và bằng phẳng (平 - bình) hướng về phía trước chính là kiểu "mũ flat cap" (平顶帽).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 平顶帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ flat cap
Ví dụ (3)
爷爷喜欢戴平顶帽。
Ông nội thích đội mũ flat cap.
Grandpa likes wearing a flat cap.
平顶帽很适合休闲穿搭。
Mũ flat cap rất hợp với phối đồ thường ngày.
A flat cap is very suitable for casual outfits.
这顶平顶帽是羊毛做的。
Chiếc mũ flat cap này làm bằng len.
This flat cap is made of wool.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây