ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贝雷帽
bèi léi mào
Mũ nồi
Hán việt: bối lôi mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "贝雷帽" (bèi léi mào) nghĩa là "Mũ nồi", ghép bởi: 贝 (bèi): vỏ sò + 雷 (léi): Sấm + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

贝雷帽
bèi léi mào
Mũ nồi
贝
雨
田
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ nồi
Ví dụ (3)
tā她dài戴zhe着yì一dǐng顶hóngsè红色bèiléimào贝雷帽。
Cô ấy đội một chiếc mũ nồi màu đỏ.
She is wearing a red beret.
bèiléimào贝雷帽ràng让tā她kàn看qǐlái起来hěn很yǒu有qìzhì气质。
Mũ nồi khiến cô ấy trông rất có khí chất.
The beret makes her look very elegant.
zhè这dǐng顶bèiléimào贝雷帽shìhé适合qiūtiān秋天dài戴。
Chiếc mũ nồi này hợp để đội vào mùa thu.
This beret is suitable for wearing in autumn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây