ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帽子
màozi
cái mũ, cái nón.
Hán việt: mạo tử
顶
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "帽子" (màozi) nghĩa là "Mũ", ghép bởi: 帽 (mào): cái mũ + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

帽子
màozi
Mũ
巾
冒
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái mũ, cái nón.
Ví dụ (5)
wàimiàn外面fēng风hěn很dà大,dài戴shàng上màozi帽子ba吧。
Bên ngoài gió to lắm, đội mũ vào đi.
It's very windy outside, so put on a hat.
zhè这dǐng顶màozi帽子duōshao多少qián钱?
Cái mũ này bao nhiêu tiền?
How much is this hat?
qǐng请bǎ把màozi帽子zhāi摘xiàlái下来。
Làm ơn bỏ mũ xuống.
Please take off your hat.
nà那gè个dài戴hóng红màozi帽子de的rén人shì是wǒ我mèimei妹妹。
Người đội mũ đỏ kia là em gái tôi.
The person wearing the red hat is my younger sister.
zhè这dǐng顶màozi帽子yǒudiǎn有点xiǎo小,dài戴bú不xià下。
Cái mũ này hơi nhỏ, đội không vừa.
This hat is a little too small and won't fit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây