帽子
顶
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "帽子" (màozi) nghĩa là "Mũ", ghép bởi: 帽 (mào): cái mũ + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
帽子
Mũ
巾
冒
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 帽子
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái mũ, cái nón.
Ví dụ (5)
外面风很大,戴上帽子吧。
Bên ngoài gió to lắm, đội mũ vào đi.
It's very windy outside, so put on a hat.
这顶帽子多少钱?
Cái mũ này bao nhiêu tiền?
How much is this hat?
请把帽子摘下来。
Làm ơn bỏ mũ xuống.
Please take off your hat.
那个戴红帽子的人是我妹妹。
Người đội mũ đỏ kia là em gái tôi.
The person wearing the red hat is my younger sister.
这顶帽子有点小,戴不下。
Cái mũ này hơi nhỏ, đội không vừa.
This hat is a little too small and won't fit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây