ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓜皮帽子
guā pí mào zi
mũ vỏ dưa (kiểu mũ tròn truyền thống Trung Quốc)
Hán việt: qua bì mạo tử
—

Gợi nhớ

Từ "瓜皮帽子" (guā pí mào zi) mang nghĩa "mũ vỏ dưa (kiểu mũ tròn truyền thống Trung Quốc)", kết hợp bởi 瓜 (guā - qua): "Quả dưa" + 皮 (pí - bì): "Da" + 帽 (mào - mạo): "cái mũ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜. • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 帽: Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

瓜皮帽子
guā pí mào zi
mũ vỏ dưa (kiểu mũ tròn truyền thống Trung Quốc)
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
帽
mào • mạo
cái mũ
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (bên trái)
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mũ vỏ dưa (kiểu mũ tròn truyền thống Trung Quốc)
Ví dụ (3)
xì戏táishàng台上de的lǎo老shēnshì绅士dài戴zhe着yì一dǐng顶hēisè黑色de的guā瓜pí皮màozi帽子。
Vị thân sĩ già trên sân khấu kịch đội một chiếc mũ dưa hấu màu đen.
The old gentleman on the stage was wearing a black melon-rind skullcap.
yéye爷爷zhēncáng珍藏zhe着yì一dǐng顶dìzhǔ地主shíqī时期chuán传xiàlái下来de的guā瓜pí皮màozi帽子。
Ông nội trân trọng cất giữ một chiếc mũ dưa hấu truyền lại từ thời kỳ địa chủ.
Grandpa treasures a traditional skullcap handed down from the landlord era.
zhè这zhǒng种guā瓜pí皮màozi帽子shì是qīngdài清代nánzi男子chángjiàn常见de的biànmào便帽。
Loại mũ dưa hấu này là kiểu mũ đội thường ngày phổ biến của nam giới thời nhà Thanh.
This kind of melon-rind cap was a common everyday skullcap for men in the Qing dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây