ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帽
mào
cái mũ, nón
Hán việt: mạo
丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
12
个, 顶
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).

Thành phần cấu tạo

帽
mào
cái mũ, nón
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (bên trái)
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây