帽
丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
12
个, 顶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).
Thành phần cấu tạo
帽
cái mũ, nón
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (bên trái)
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái mũ, nón
Ví dụ (3)
他戴着一顶帽子。
Anh ấy đội một chiếc mũ.
He is wearing a hat.
这顶帽很暖和。
Chiếc mũ này rất ấm.
This hat is very warm.
请把帽子挂起来。
Hãy treo mũ lên.
Please hang up the hat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây