浴帽
—
Gợi nhớ
Từ "浴帽" (Yùmào) nghĩa là "Mũ tắm", ghép bởi: 浴 (yù): tắm + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
浴帽
Mũ tắm
氵
谷
巾
冒
Phân tích từ 浴帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ tắm
Ví dụ (2)
洗澡时戴上浴帽,头发就不会被淋湿了。
Khi tắm đội mũ tắm vào thì tóc sẽ không bị ướt.
If you wear a shower cap while showering, your hair won't get wet.
宾馆的浴室里通常会免费提供一次性浴帽。
Trong phòng tắm khách sạn thường cung cấp mũ tắm dùng một lần miễn phí.
Hotel bathrooms usually provide disposable shower caps for free.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây