安全帽
只, 顶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "安全帽" (ānquán mào) nghĩa là "Mũ bảo hộ", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 全 (quán): toàn bộ + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
安全帽
Mũ bảo hộ
宀
女
入
王
巾
冒
Hình ảnh:

Phân tích từ 安全帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ bảo hộ
Ví dụ (3)
进入工地必须戴安全帽。
Vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
You must wear a hard hat when entering the construction site.
安全帽能保护头部。
Mũ bảo hộ có thể bảo vệ đầu.
A hard hat can protect the head.
工人检查了自己的安全帽。
Công nhân kiểm tra mũ bảo hộ của mình.
The worker checked his own hard hat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây