保安
名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保安" (bǎo'ān) nghĩa là "Bảo vệ, nhân viên an ninh", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 安 (ān): yên bình.
Thành phần cấu tạo
保安
Bảo vệ, nhân viên an ninh
亻
呆
宀
女
Hình ảnh:

Phân tích từ 保安
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bảo vệ, nhân viên an ninh.
Ví dụ (3)
保安在门口值班。
Bảo vệ trực ở cổng.
The security guard is on duty at the entrance.
保安检查了访客证件。
Bảo vệ kiểm tra giấy tờ của khách.
The security guard checked the visitor's ID.
小区保安很负责。
Bảo vệ khu dân cư rất có trách nhiệm.
The residential complex security guard is very responsible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây