保安人员
—
Gợi nhớ
Từ "保安人员" (bǎo 'ān rén yuán) nghĩa là "Nhân viên bảo vệ, lực lượng an ninh", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 安 (ān): yên bình + 人 (rén): người + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
保安人员
Nhân viên bảo vệ, lực lượng an ninh
亻
呆
宀
女
人
口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nhân viên bảo vệ, lực lượng an ninh
Ví dụ (3)
保安人员在小区门口认真查验进入车辆。
Nhân viên bảo vệ ở cổng khu dân cư nghiêm túc kiểm tra xe cộ đi vào.
Security guard carefully checked vehicles entering community.
遇到紧急情况请联系楼下的保安人员。
Gặp tình huống khẩn cấp xin liên hệ nhân viên bảo vệ dưới nhà.
Contact security personnel downstairs in emergency.
保安人员夜间巡逻保证社区安全。
Nhân viên bảo vệ đi tuần ban đêm bảo đảm an toàn cộng đồng.
Security personnel patrol at night to ensure safety.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây