ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保安人员
bǎo 'ān rén yuán
Nhân viên bảo vệ, lực lượng an ninh
Hán việt: bảo an nhân viên
—

Gợi nhớ

Từ "保安人员" (bǎo 'ān rén yuán) nghĩa là "Nhân viên bảo vệ, lực lượng an ninh", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 安 (ān): yên bình + 人 (rén): người + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

保安人员
bǎo 'ān rén yuán
Nhân viên bảo vệ, lực lượng an ninh
亻
呆
宀
女
人
口

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhân viên bảo vệ, lực lượng an ninh
Ví dụ (3)
bǎo'ān保安rényuán人员zài在xiǎoqū小区ménkǒu门口rènzhēn认真cháyàn查验jìnrù进入chēliàng车辆。
Nhân viên bảo vệ ở cổng khu dân cư nghiêm túc kiểm tra xe cộ đi vào.
Security guard carefully checked vehicles entering community.
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况qǐng请liánxì联系lóuxià楼下de的bǎo'ān保安rényuán人员。
Gặp tình huống khẩn cấp xin liên hệ nhân viên bảo vệ dưới nhà.
Contact security personnel downstairs in emergency.
bǎo'ān保安rényuán人员yèjiān夜间xúnluó巡逻bǎozhèng保证shèqū社区ānquán安全。
Nhân viên bảo vệ đi tuần ban đêm bảo đảm an toàn cộng đồng.
Security personnel patrol at night to ensure safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây