ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带帽
dài mào
có mũ, kèm nón
Hán việt: đới mạo
—

Gợi nhớ

Từ "带帽" (dài mào) nghĩa là "có mũ, kèm nón", ghép bởi: 带 (dài): mang + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

带帽
dài mào
có mũ, kèm nón
卅
巾
冒

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:có mũ, kèm nón
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了yí一jiàn件nuǎnhuo暖和de的dàimào带帽wèiyī卫衣。
Anh ấy đã mua một chiếc áo hoodie có mũ ấm áp.
He bought a warm hooded sweatshirt.
xiàyǔ下雨shí时dàimào带帽wàitào外套fēicháng非常shí实biàn便。
Khi trời mưa chiếc áo khoác có mũ rất thực dụng tiện lợi.
Hooded jacket is very practical when it rains.
zhè这kuǎn款dàimào带帽yǔróngfú羽绒服fángfēng防风xiàoguǒ效果jíjiā极佳。
Mẫu áo lông vũ có mũ này hiệu quả chắn gió cực kỳ tốt.
This hooded down jacket has excellent windproof performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây