带帽
—
Gợi nhớ
Từ "带帽" (dài mào) nghĩa là "có mũ, kèm nón", ghép bởi: 带 (dài): mang + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
带帽
có mũ, kèm nón
卅
巾
冒
Phân tích từ 带帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:có mũ, kèm nón
Ví dụ (3)
他买了一件暖和的带帽卫衣。
Anh ấy đã mua một chiếc áo hoodie có mũ ấm áp.
He bought a warm hooded sweatshirt.
下雨时带帽外套非常实便。
Khi trời mưa chiếc áo khoác có mũ rất thực dụng tiện lợi.
Hooded jacket is very practical when it rains.
这款带帽羽绒服防风效果极佳。
Mẫu áo lông vũ có mũ này hiệu quả chắn gió cực kỳ tốt.
This hooded down jacket has excellent windproof performance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây