鞋带
根, 双
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Trên đôi giày khâu bằng da thuộc bền bỉ (革) nâng bước qua mọi nẻo đường đất (圭) (鞋: hài - đôi giày), sợi dây vải mảnh (巾) luồn qua các lỗ khuy (卅) để buộc chặt (带: đới - dây đai) chính là chiếc "dây giày" (鞋带).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鞋带
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dây giày.
Ví dụ (5)
你的鞋带松了。
Dây giày của bạn bị tuột (lỏng) rồi.
Your shoelace is loose.
等一下,我要系鞋带。
Đợi một chút, tôi phải buộc dây giày.
Wait a second, I need to tie my shoelaces.
他蹲下来帮孩子系鞋带。
Anh ấy ngồi xổm xuống giúp đứa bé buộc dây giày.
He crouched down to help the child tie their shoelaces.
这双鞋没有鞋带,是粘扣的。
Đôi giày này không có dây, là loại dán.
These shoes don't have shoelaces; they have Velcro straps.
我的鞋带断了。
Dây giày của tôi bị đứt rồi.
My shoelace broke.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây