鞋
一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
15
双, 只
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).
Thành phần cấu tạo
鞋
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giày, giầy.
Ví dụ (5)
这双鞋很舒服。
Đôi giày này rất thoải mái.
These shoes are very comfortable.
请在门口脱鞋。
Xin hãy cởi giày ở cửa.
Please take off your shoes at the door.
你穿几号的鞋?
Bạn đi giày cỡ (size) bao nhiêu?
What shoe size do you wear?
我想买一双运动鞋。
Tôi muốn mua một đôi giày thể thao.
I want to buy a pair of sneakers.
这鞋有点儿挤脚。
Đôi giày này hơi chật (kích chân).
These shoes are a bit tight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây