ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
便鞋
biànxié
Giày lười
Hán việt: tiện hài
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi giày da êm ái (鞋 - hài: bộ Cách 革 và chữ Khuê 圭) thiết kế tối giản để người đi (亻) xỏ chân vào một cách thuận tiện nhanh chóng (便 - tiện) mà chẳng cần buộc dây chính là đôi "giày lười" (便鞋).

Thành phần cấu tạo

便鞋
biànxié
Giày lười
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày lười
Ví dụ (3)
tā他shàngbān上班cháng常chuān穿biànxié便鞋。
Anh ấy thường đi giày lười khi đi làm.
He often wears loafers to work.
zhè这shuāng双biànxié便鞋hěn很shūfu舒服。
Đôi giày lười này rất thoải mái.
This pair of casual shoes is very comfortable.
biànxié便鞋búyòng不用jì系xiédài鞋带。
Giày lười không cần buộc dây giày.
Slip-on shoes don't need to be laced up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây