ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无带便鞋
wú dài biànxié
giày lười không dây
Hán việt: vô đới tiện hài
—

Gợi nhớ

Từ "无带便鞋" (wú dài biànxié) mang nghĩa "giày lười không dây", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 带 (dài - đới): "mang" + 便 (biàn / pián - tiện): "tiện lợi" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 便: Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

无带便鞋
wú dài biànxié
giày lười không dây
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giày lười không dây
Ví dụ (3)
wú无dài带biànxié便鞋chuān穿tuō脱hěn很fāngbiàn方便。
Giày lười không dây mang và tháo rất tiện.
Slip-on loafers are very convenient to put on and take off.
tā他mǎi买le了yì一shuāng双hēisè黑色wú无dài带biànxié便鞋。
Anh ấy mua một đôi giày lười không dây màu đen.
He bought a pair of black slip-on loafers.
wú无dài带biànxié便鞋shìhé适合xiūxián休闲chǎnghé场合。
Giày lười không dây phù hợp hoàn cảnh thường ngày.
Slip-on loafers are suitable for casual occasions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây