ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带
dài
mang, đem, cầm theo (vật).
Hán việt: đới
一丨丨丨丶フ丨フ丨
9
条
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

带
dài
mang, mang theo, cầm theo
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:mang, đem, cầm theo (vật).
Ví dụ (5)
nǐ你dài带qián钱le了ma吗?
Bạn có mang theo tiền không?
Did you bring any money?
wàimiàn外面xiàyǔ下雨le了,chūmén出门jìde记得dài带sǎn伞。
Bên ngoài mưa rồi, ra ngoài nhớ mang ô.
It's raining outside, so remember to bring an umbrella when you go out.
wǒ我wàng忘le了dài带yàoshi钥匙。
Tôi quên mang chìa khóa rồi.
I forgot to bring my keys.
qǐng请bāng帮wǒ我dài带yì一bēi杯kāfēi咖啡。
Làm ơn giúp tôi mang (mua giúp) một ly cà phê.
Please bring me a cup of coffee.
zhè这shì是wǒ我tèyì特意cóng从běijīng北京gěi给nǐ你dài带huílái回来de的lǐwù礼物。
Đây là món quà tôi đặc biệt mang từ Bắc Kinh về cho bạn.
This is a gift I brought for you.
2
động từ
Nghĩa:dẫn, dắt, đưa đi, trông (trẻ).
Ví dụ (4)
zhōumò周末wǒ我yào要dài带háizi孩子qù去dòngwùyuán动物园。
Cuối tuần tôi phải đưa (dẫn) con đi sở thú.
I'm taking the kids to the zoo this weekend.
tā她shì是xīn新lái来de的,nǐ你dài带dài带tā她。
Cô ấy là người mới đến, bạn hãy hướng dẫn (dìu dắt) cô ấy chút nhé.
She's new here, so show her the ropes.
nà那shì是shéi谁dài带de的duì队?
Đội đó là do ai dẫn dắt (dẫn đội)?
Who led the team?
tā他bāng帮wǒ我dàilù带路。
Anh ấy giúp tôi dẫn đường.
He helped me find the way.
3
danh từ
Nghĩa:đai, dây, vùng, khu vực.
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条hēisè黑色de的pídài皮带shì是wǒ我sònggěi送给bàba爸爸de的lǐwù礼物。
Chiếc thắt lưng da (dây đai lưng) màu đen này là món quà tôi tặng cho bố.
Belt.
rèdài热带dìqū地区。
Khu vực nhiệt đới (Vành đai nóng).
Tropical regions.
xiédài鞋带sōng松le了。
Dây giày bị lỏng rồi.
Your shoelace is loose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây