ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戴
dài
đeo, đội, mặc (dùng cho phụ kiện: mũ, kính, găng tay, trang sức, đồng hồ... Không dùng cho quần áo).
Hán việt: đới
一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
17
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Người chiến sĩ cầm vũ khí (戈) cùng đồng đội (共) chỉnh tề mũ giáp trên đầu (田) là đội, đeo, mang (戴).

Thành phần cấu tạo

戴
dài
đeo, mang, đội
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khuôn mặt (ở giữa)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đeo, đội, mặc (dùng cho phụ kiện: mũ, kính, găng tay, trang sức, đồng hồ... Không dùng cho quần áo).
Ví dụ (5)
wàimiàn外面tàiyáng太阳hěn很dà大,nǐ你yào要dài戴shàng上mòjìng墨镜。
Bên ngoài nắng to lắm, bạn phải đeo kính râm vào.
The sun is very strong outside, so you should put on sunglasses.
wǒ我bù不xíguàn习惯dài戴yǐnxíng隐形yǎnjìng眼镜。
Tôi không quen đeo kính áp tròng.
I'm not used to wearing contact lenses.
dōngtiān冬天chūmén出门yídìng一定yào要dàimàozi戴帽子hé和wéijīn围巾。
Mùa đông ra đường nhất định phải đội mũ và quàng khăn.
In winter, you must wear a hat and scarf when you go out.
zhè这kuài块shǒubiǎo手表shì是nǐ你xīn新dài戴de的ma吗?
Cái đồng hồ này là bạn mới đeo phải không?
Is this watch something you just started wearing?
wèile为了ānquán安全,qí骑mótuōchē摩托车bìxū必须dài戴tóukuī头盔。
Để an toàn, đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.
For safety, you must wear a helmet when riding a motorcycle.
2
động từ (trừu tượng, trang trọng)
Nghĩa:tôn trọng, ủng hộ, tôn sùng (dùng trong văn viết, từ ghép).
Ví dụ (2)
tā他shì是yí一wèi位shòu受rén人àidài爱戴de的lǐngxiù领袖。
Ông ấy là một vị lãnh tụ được mọi người kính yêu và ủng hộ.
He is a beloved leader.
búyào不要gěi给biérén别人luàn乱dài戴gāo高màozi帽子。
Đừng có tâng bốc (đội mũ cao) cho người khác một cách bừa bãi.
Don't flatter people indiscriminately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây