ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿戴
chuān dài
Ăn mặc, sửa sang trang phục
Hán việt: xuyên đới
—

Gợi nhớ

Từ "穿戴" (chuān dài) mang nghĩa "Ăn mặc, sửa sang trang phục", kết hợp bởi 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 戴 (dài - đới): "đeo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 戴: Người chiến sĩ cầm vũ khí (戈) cùng đồng đội (共) chỉnh tề mũ giáp trên đầu (田) là đội, đeo, mang (戴).

Thành phần cấu tạo

穿戴
chuān dài
Ăn mặc, sửa sang trang phục
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
戴
dài • đới
đeo
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khuôn mặt (ở giữa)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ăn mặc, sửa sang trang phục
Ví dụ (3)
chū出ménqián门前,tā他bǎ把zìgě'ér自个儿chuāndài穿戴de得zhěngzhěngqíqí整整齐齐。
Trước khi ra ngoài, anh ấy đã ăn mặc sửa sang vô cùng chỉnh tề gọn gàng.
Before going out, he dressed himself up neatly from head to toe.
cóng从tā她de的chuāndài穿戴láikàn来看,tā她yīnggāi应该shì是yí一wèi位hěn很yǒu有pǐnwèi品位de的rén人。
Nhìn vào cách ăn mặc trang sức của cô ấy, có vẻ cô ấy là một người có gu thẩm mỹ cao.
Judging from the way she dresses, she must be a person of great taste.
yǎnyuán演员men们zhèngzài正在hòutái后台chuāndài穿戴xìfú戏服hé和dàojù道具。
Các diễn viên đang mặc phục trang diễn và đeo đạo cụ ở hậu trường.
The actors are backstage putting on their costumes and props.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây