穿上
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Xỏ tay chân xuyên qua (穿 - xuyên: bộ Huyệt 穴 và chữ Nha 牙) ống áo ống quần rồi kéo lên trên (上 - thượng) cơ thể một cách chỉnh tề chính là hành động "mặc vào" (穿上).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 穿上
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mặc vào
Ví dụ (3)
天冷了,快穿上外套。
Trời lạnh rồi, mau mặc áo khoác vào.
It's gotten cold; hurry and put on your coat.
她穿上新裙子去上班。
Cô ấy mặc váy mới đi làm.
She put on a new dress to go to work.
孩子自己穿上了鞋子。
Đứa trẻ tự mang giày vào.
The child put on the shoes by himself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây