ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿上
chuānshàng
Mặc vào
Hán việt: xuyên thượng
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Xỏ tay chân xuyên qua (穿 - xuyên: bộ Huyệt 穴 và chữ Nha 牙) ống áo ống quần rồi kéo lên trên (上 - thượng) cơ thể một cách chỉnh tề chính là hành động "mặc vào" (穿上).

Thành phần cấu tạo

穿上
chuānshàng
Mặc vào
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mặc vào
Ví dụ (3)
tiānlěng天冷le了,kuài快chuānshàng穿上wàitào外套。
Trời lạnh rồi, mau mặc áo khoác vào.
It's gotten cold; hurry and put on your coat.
tā她chuānshàng穿上xīn新qúnzi裙子qù去shàngbān上班。
Cô ấy mặc váy mới đi làm.
She put on a new dress to go to work.
háizi孩子zìjǐ自己chuānshàng穿上le了xiézi鞋子。
Đứa trẻ tự mang giày vào.
The child put on the shoes by himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây