穿
丶丶フノ丶一フ丨ノ
9
脱
部
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿).
Thành phần cấu tạo
穿
mặc, xỏ, đeo
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:mặc (quần áo), đi (giày dép).
Ví dụ (5)
天冷了,多穿点儿衣服。
Trời lạnh rồi, mặc nhiều quần áo một chút.
It's getting cold, so put on more clothes.
她今天穿了一件红色的裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
She is wearing a red dress today.
你自己穿衣服吧。
Con tự mặc quần áo đi nhé.
Put your clothes on by yourself.
出门前记得穿上外套。
Trước khi ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào.
Remember to put on your coat before you go out.
这双鞋太小了,我穿不进去。
Đôi giày này nhỏ quá, tôi đi không vừa (không xỏ vào được).
These shoes are too small; I can't get my feet into them.
2
động từ (pass, through)
Nghĩa:xuyên qua, đi qua, xỏ (kim).
Ví dụ (5)
这列火车穿过隧道。
Đoàn tàu này đi xuyên qua đường hầm.
The train goes through a tunnel.
请帮我把线穿过针眼。
Làm ơn giúp tôi xỏ chỉ qua lỗ kim.
Please help me thread the needle.
阳光穿过树叶照在地上。
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
The sunlight shines through the leaves onto the ground.
我们穿过马路去对面。
Chúng ta băng qua đường sang phía đối diện đi.
We crossed the street to the other side.
看穿了他的心思。
Nhìn thấu tâm tư của anh ta.
He saw through his thoughts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây