ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贯穿
guànchuān
xuyên suốt, xuyên qua
Hán việt: quán xuyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贯穿" (guànchuān) mang nghĩa "xuyên suốt, xuyên qua", kết hợp bởi 贯 (guàn - quán): "Xuyên qua" + 穿 (chuān - xuyên): "mặc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贯: Sợi dây bền chắc xâu chuỗi liên tiếp (毋) qua từng đồng tiền vỏ sò (贝), tạo nên sự xuyên suốt và thấm nhuần (贯). • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿).

Thành phần cấu tạo

贯穿
guànchuān
xuyên suốt, xuyên qua
贯
guàn • quán
Xuyên qua
毋
Bộ Vô (Quán)
Dây xâu xuyên qua vật (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, đồng tiền cổ (phía dưới)
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuyên suốt, xuyên qua
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河guànchuān贯穿le了zhěnggè整个chéngshì城市。
Con sông này chạy xuyên qua toàn bộ thành phố.
This river runs through the entire city.
àiguózhǔyì爱国主义jīngshén精神guànchuān贯穿zhè这bù部xiǎoshuō小说de的shǐzhōng始终。
Tinh thần yêu nước xuyên suốt từ đầu đến cuối cuốn tiểu thuyết này.
Patriotism runs throughout this novel.
yì一tiáo条xīnjiàn新建de的gāosùgōnglù高速公路guànchuān贯穿nánběi南北。
Một con đường cao tốc mới xây chạy xuyên suốt Nam Bắc.
A newly built expressway runs from north to south.
chuàngxīn创新de的lǐniàn理念guànchuān贯穿yú于wǒmen我们gōngsī公司de的suǒyǒu所有chǎnpǐn产品zhōng中。
Ý tưởng đổi mới xuyên suốt trong tất cả các sản phẩm của công ty chúng tôi.
The concept of innovation runs through all of our company's products.
bēijù悲剧sècǎi色彩guànchuān贯穿le了tā他de的yìshēng一生。
Sắc thái bi kịch xuyên suốt cả cuộc đời anh ấy.
A sense of tragedy ran throughout his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây