ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
籍贯
jíguàn
nguyên quán, quê quán (thường tính theo quê cha/ông nội), quê gốc.
Hán việt: tịch quán
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "籍贯" (jíguàn) mang nghĩa "quê quán", kết hợp bởi 籍 (jí - tịch): "sổ sách" + 贯 (guàn - quán): "Xuyên qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 籍: Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍). • Chữ 贯: Sợi dây bền chắc xâu chuỗi liên tiếp (毋) qua từng đồng tiền vỏ sò (贝), tạo nên sự xuyên suốt và thấm nhuần (贯).

Thành phần cấu tạo

籍贯
jíguàn
quê quán
籍
jí • tịch
sổ sách
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)
贯
guàn • quán
Xuyên qua
毋
Bộ Vô (Quán)
Dây xâu xuyên qua vật (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, đồng tiền cổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên quán, quê quán (thường tính theo quê cha/ông nội), quê gốc.
Ví dụ (5)
qǐng请zài在biǎogé表格lǐ里tiánxiě填写nǐ你de的jíguàn籍贯。
Vui lòng điền nguyên quán của bạn vào biểu mẫu.
Please fill in your ancestral hometown in the form.
suīrán虽然wǒ我chūshēng出生zài在běijīng北京,dàn但wǒ我de的jíguàn籍贯shì是shān山dōng东。
Tuy tôi sinh ra ở Bắc Kinh, nhưng nguyên quán (quê gốc) của tôi là Sơn Đông.
Although I was born in Beijing, my ancestral hometown is in Shandong.
wúlùn无论zǒudào走到nǎlǐ哪里,tā他dōu都méiyǒu没有wàngjì忘记zìjǐ自己de的jíguàn籍贯。
Dù đi đến đâu, anh ấy cũng không quên quê quán của mình.
No matter where he went, he never forgot his ancestral hometown.
zài在zhè这jiā家gōngsī公司lǐ里,yuángōng员工de的jíguàn籍贯biànbù遍布quánguó全国gèdì各地。
Trong công ty này, nguyên quán của nhân viên trải khắp mọi miền đất nước.
In this company, the employees come from all over the country.
hěn很duō多rén人qíshí其实bìng并bù不liǎojiě了解zìjǐ自己jíguàn籍贯de的fēngsú风俗xíguàn习惯。
Thực ra rất nhiều người không hiểu rõ phong tục tập quán ở quê gốc (nguyên quán) của mình (vì họ sinh ra ở nơi khác).
Many people actually do not really understand the customs and traditions of their ancestral hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây