ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外籍
wàijí
quốc tịch nước ngoài
Hán việt: ngoại tịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "外籍" (wàijí) mang nghĩa "quốc tịch nước ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 籍 (jí - tịch): "sổ sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 籍: Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍).

Thành phần cấu tạo

外籍
wàijí
quốc tịch nước ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
籍
jí • tịch
sổ sách
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc tịch nước ngoài
Ví dụ (5)
wǒmen我们xuéxiào学校yǒu有hěn很duō多wàijí外籍jiàoshī教师。
Trường chúng tôi có rất nhiều giáo viên mang quốc tịch nước ngoài.
Our school has many foreign teachers.
zhè这gè个shèqū社区jūzhù居住zhe着xǔduō许多wàijí外籍rénshì人士。
Khu cộng đồng này có rất nhiều người ngoại tịch sinh sống.
Many foreign nationals live in this community.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在zhìdìng制定guānyú关于wàijí外籍láogōng劳工de的xīn新zhèngcè政策。
Chính phủ đang xây dựng chính sách mới về lao động mang quốc tịch nước ngoài.
The government is formulating new policies regarding foreign laborers.
gōngsī公司wèi为wàijí外籍yuángōng员工tígōng提供le了miǎnfèi免费zhùsù住宿。
Công ty đã cung cấp chỗ ở miễn phí cho các nhân viên ngoại tịch.
The company provides free accommodation for foreign employees.
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的wàijí外籍huárén华人kēxuéjiā科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học người Hoa mang quốc tịch nước ngoài nổi tiếng.
He is a renowned overseas Chinese scientist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây