ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
籍
jí
sách vở, sổ sách, quốc tịch, hộ tịch (thường không đứng một mình mà nằm trong từ ghép).
Hán việt: tịch
ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
20
本
HSK 5/6
—

Gợi nhớ

Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍).

Thành phần cấu tạo

籍
jí
sổ sách, hồ sơ; quê quán, quốc tịch
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (morpheme)
Nghĩa:sách vở, sổ sách, quốc tịch, hộ tịch (thường không đứng một mình mà nằm trong từ ghép).
Ví dụ (5)
tā他zài在biǎogé表格de的guójí国籍yìlán一栏tián填le了“zhōngguó中国”。
Anh ấy điền 'Trung Quốc' vào cột quốc tịch trên biểu mẫu.
He wrote "China" in the nationality field on the form.
zhè这suǒ所túshūguǎn图书馆shōucáng收藏le了hěn很duō多zhēnguì珍贵de的gǔjí古籍。
Thư viện này lưu giữ rất nhiều sách cổ quý giá.
This library has collected many precious ancient books.
yīnwèi因为tā他zài在guówài国外chūshēng出生,suǒyǐ所以tā他yōngyǒu拥有shuāngchóng双重guójí国籍。
Vì anh ấy sinh ra ở nước ngoài, nên anh ấy có hai quốc tịch (song tịch).
Because he was born abroad, he holds dual nationality.
qǐng请chūshì出示nǐ你de的hùjí户籍zhèngmíng证明。
Vui lòng xuất trình giấy chứng nhận hộ khẩu (hộ tịch) của bạn.
Please present your household registration certificate.
bùguǎn不管shēn身zài在héchù何处,tā他shì是huá华jí籍huárén华人。
Bất kể ở đâu, anh ấy vẫn là người Hoa mang quốc tịch Trung Quốc.
No matter where he is, he remains an ethnic Chinese with Chinese nationality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây