籍
ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
20
本
HSK 5/6
—
Gợi nhớ
Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍).
Thành phần cấu tạo
籍
sổ sách, hồ sơ; quê quán, quốc tịch
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (morpheme)
Nghĩa:sách vở, sổ sách, quốc tịch, hộ tịch (thường không đứng một mình mà nằm trong từ ghép).
Ví dụ (5)
他在表格的国籍一栏填了“中国”。
Anh ấy điền 'Trung Quốc' vào cột quốc tịch trên biểu mẫu.
He wrote "China" in the nationality field on the form.
这所图书馆收藏了很多珍贵的古籍。
Thư viện này lưu giữ rất nhiều sách cổ quý giá.
This library has collected many precious ancient books.
因为他在国外出生,所以他拥有双重国籍。
Vì anh ấy sinh ra ở nước ngoài, nên anh ấy có hai quốc tịch (song tịch).
Because he was born abroad, he holds dual nationality.
请出示你的户籍证明。
Vui lòng xuất trình giấy chứng nhận hộ khẩu (hộ tịch) của bạn.
Please present your household registration certificate.
不管身在何处,他是华籍华人。
Bất kể ở đâu, anh ấy vẫn là người Hoa mang quốc tịch Trung Quốc.
No matter where he is, he remains an ethnic Chinese with Chinese nationality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây