ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
典籍
diǎnjí
Sách cổ, điển tịch
Hán việt: điển tịch
—

Gợi nhớ

Từ "典籍" (diǎnjí) mang nghĩa "Sách cổ, điển tịch", kết hợp bởi 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 籍 (jí - tịch): "sổ sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 籍: Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍).

Thành phần cấu tạo

典籍
diǎnjí
Sách cổ, điển tịch
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
籍
jí • tịch
sổ sách
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sách cổ, điển tịch
Ví dụ (3)
túshūguǎn图书馆lǐ里bǎocún保存zhe着xǔduō许多zhēnguì珍贵de的lìshǐ历史diǎnjí典籍。
Trong thư viện lưu trữ rất nhiều tài liệu điển tịch lịch sử quý giá.
Many precious historical classics and records are preserved in the library.
zhèxiē这些gǔdài古代diǎnjí典籍jìzǎi记载le了zhōngyīyào中医药de的fāzhǎn发展lìchéng历程。
Những sách cổ này ghi chép lại quá trình phát triển của Đông y.
These ancient texts record the development history of traditional Chinese medicine.
yánjiū研究gǔdài古代wénhuà文化xūyào需要shēnrù深入yuèdú阅读xiāngguān相关de的diǎnjí典籍。
Nghiên cứu văn hóa cổ đại cần phải đọc sâu các sách cổ liên quan.
Studying ancient culture requires in-depth reading of relevant classical texts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây