ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
典型
diǎnxíng
điển hình, tiêu biểu, đặc trưng, mang tính đại diện.
Hán việt: điển hình
个
HSK6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "典型" (diǎnxíng) mang nghĩa "điển hình", kết hợp bởi 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

典型
diǎnxíng
điển hình
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:điển hình, tiêu biểu, đặc trưng, mang tính đại diện.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个diǎnxíng典型de的jiāngnánshuǐxiāng江南水乡。
Đây là một vùng sông nước Giang Nam điển hình (tiêu biểu).
This is a typical watertown in the Jiangnan region.
fāshāo发烧hé和késòu咳嗽shì是zhè这zhǒng种liúgǎn流感de的diǎnxíng典型zhèngzhuàng症状。
Sốt và ho là triệu chứng điển hình của loại cúm này.
Fever and coughing are typical symptoms of this kind of flu.
zhè这qǐ起ànjiàn案件jùyǒu具有hěn很qiáng强de的diǎnxíng典型yìyì意义。
Vụ án này mang ý nghĩa điển hình (đại diện) rất lớn.
This case has strong representative significance.
tā他shì是diǎnxíng典型de的“gōngzuòkuáng工作狂”。
Anh ấy là một kẻ 'cuồng công việc' điển hình.
He is a typical workaholic.
zhè这zhǒng种jiànzhù建筑fēnggé风格shì是nà那gè个shídài时代de的diǎnxíng典型dàibiǎo代表。
Phong cách kiến trúc này là đại diện tiêu biểu cho thời đại đó.
This architectural style is a typical representative of that era.
2
danh từ
Nghĩa:điển hình, tấm gương, ví dụ tiêu biểu (người hoặc sự vật).
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要shùlì树立hǎo好diǎnxíng典型,gōng供dàjiā大家xuéxí学习。
Chúng ta phải xây dựng những điển hình tốt (tấm gương) để mọi người học tập.
We should establish good role models for everyone to learn from.
ā阿qQshì是lǔ xùn鲁迅bǐxià笔下de的yí一gè个zhùmíng著名diǎnxíng典型。
A Q là một điển hình (nhân vật tiêu biểu) nổi tiếng dưới ngòi bút của Lỗ Tấn.
Ah Q is a famous typical character created by Lu Xun.
zhuā抓diǎnxíng典型,dài带yìbān一般。
Nắm lấy điển hình (làm mẫu) để dẫn dắt cái chung.
Use key examples to guide the broader whole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây