典型
个
HSK6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "典型" (diǎnxíng) mang nghĩa "điển hình", kết hợp bởi 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 典型
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:điển hình, tiêu biểu, đặc trưng, mang tính đại diện.
Ví dụ (5)
这是一个典型的江南水乡。
Đây là một vùng sông nước Giang Nam điển hình (tiêu biểu).
This is a typical watertown in the Jiangnan region.
发烧和咳嗽是这种流感的典型症状。
Sốt và ho là triệu chứng điển hình của loại cúm này.
Fever and coughing are typical symptoms of this kind of flu.
这起案件具有很强的典型意义。
Vụ án này mang ý nghĩa điển hình (đại diện) rất lớn.
This case has strong representative significance.
他是典型的“工作狂”。
Anh ấy là một kẻ 'cuồng công việc' điển hình.
He is a typical workaholic.
这种建筑风格是那个时代的典型代表。
Phong cách kiến trúc này là đại diện tiêu biểu cho thời đại đó.
This architectural style is a typical representative of that era.
2
danh từ
Nghĩa:điển hình, tấm gương, ví dụ tiêu biểu (người hoặc sự vật).
Ví dụ (3)
我们要树立好典型,供大家学习。
Chúng ta phải xây dựng những điển hình tốt (tấm gương) để mọi người học tập.
We should establish good role models for everyone to learn from.
阿Q是鲁迅笔下的一个著名典型。
A Q là một điển hình (nhân vật tiêu biểu) nổi tiếng dưới ngòi bút của Lỗ Tấn.
Ah Q is a famous typical character created by Lu Xun.
抓典型,带一般。
Nắm lấy điển hình (làm mẫu) để dẫn dắt cái chung.
Use key examples to guide the broader whole.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây