ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大型
dàxíng
cỡ lớn, quy mô lớn, loại lớn.
Hán việt: đại hình
HSK5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "大型" (dàxíng) mang nghĩa "Quy mô lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

大型
dàxíng
Quy mô lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cỡ lớn, quy mô lớn, loại lớn.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一jiā家dàxíng大型kuàguó跨国gōngsī公司。
Đây là một công ty đa quốc gia quy mô lớn.
This is a large multinational corporation.
wǒmen我们xiǎoqū小区fùjìn附近jiàn建le了yí一gè个dàxíng大型chāoshì超市。
Gần khu dân cư của chúng tôi đã xây một cái siêu thị lớn.
A large supermarket has been built near our residential complex.
gōngchǎng工厂yǐnjìn引进le了jǐ几tái台xiānjìn先进de的dàxíng大型shèbèi设备。
Nhà máy đã nhập khẩu vài cỗ máy móc cỡ lớn tiên tiến.
The factory has introduced several advanced large-scale pieces of equipment.
zhè这shì是yí一gè个dàxíng大型guójì国际huìyì会议,yǒu有hěn很duō多wàibīn外宾cānjiā参加。
Đây là một hội nghị quốc tế quy mô lớn, có rất nhiều khách nước ngoài tham dự.
This is a large international conference with many foreign guests attending.
jīngyú鲸鱼shì是hǎiyáng海洋zhōng中de的dàxíng大型dòngwù动物。
Cá voi là động vật cỡ lớn trong đại dương.
Whales are large animals in the ocean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây