大型
HSK5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "大型" (dàxíng) mang nghĩa "Quy mô lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大型
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cỡ lớn, quy mô lớn, loại lớn.
Ví dụ (5)
这是一家大型跨国公司。
Đây là một công ty đa quốc gia quy mô lớn.
This is a large multinational corporation.
我们小区附近建了一个大型超市。
Gần khu dân cư của chúng tôi đã xây một cái siêu thị lớn.
A large supermarket has been built near our residential complex.
工厂引进了几台先进的大型设备。
Nhà máy đã nhập khẩu vài cỗ máy móc cỡ lớn tiên tiến.
The factory has introduced several advanced large-scale pieces of equipment.
这是一个大型国际会议,有很多外宾参加。
Đây là một hội nghị quốc tế quy mô lớn, có rất nhiều khách nước ngoài tham dự.
This is a large international conference with many foreign guests attending.
鲸鱼是海洋中的大型动物。
Cá voi là động vật cỡ lớn trong đại dương.
Whales are large animals in the ocean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây